Ôn tập ứng dụng của tích phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 14-03-2012
Dung lượng: 26.1 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 14-03-2012
Dung lượng: 26.1 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 10 : DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG – THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
I/ DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x); y = g(x) ; x = a ; x = b được xác định bởi công thức:
Chú ý:
+ Khi chưa có cận a và b thì giải phương trình f(x) = g(x) để tìm cận .
+ Nếu phương trình f(x) = g(x) có nghiệm (, ( thuộc đoạn với thì
+ Phương trình f(x) = g(x) gọi là phương trình hoành độ giao điểm; Phương trình
f(y) = g(y) gọi là phương trình tung độ giao điểm.
Bài 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 – 6x2 + 9x , trục hoành
(y = 0); x = 1; x = 2. ( S = 13 /4)
Bài 2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex; y = 2 và đường thẳng
x = 1. ( S = 4 – e – 2ln2 )
Bài 3 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục hoành ( y = 0) và trục tung (x = 0). ( S = 1 + ln1/2 )
Bài 4 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng y = 0. ( S = 63 – 16ln8 )
Bài 5 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 = 2x + 1 và y = x -1.
Bài 6 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành , đường thẳng x = 2 và x = 4. ( S = 1 + ln3 )
Bài 7 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục ox; trục oy và đường thẳng x = 2. ( S = 3 + ln3 )
Bài 8 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục ox và hai đường thẳng x = 2; x = 4. ( S = ln3 )
Bài 9 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = x2 – 2x + 2; tiếp tuyến với (P) tại M(3;5) và trục tung. ( S= 9)
Bài 10 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx; y = 0; x = e. (S=1)
Bài 11 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 + 1; x + y = 3
(S=9/2)
Bài 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = y3; y = 1; x = 8. (S=17/4)
II/ THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
1/ Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x);
y = 0 ( trục hoành), x = a; x = b khi quay một vòng quanh ox được xác định bởi công thức :
2/ Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường x = f(y);
x = 0 ( trục tung), y = a; y = b khi quay một vòng quanh oy được xác định bởi công thức
Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = cosx; y = 0; x = 0 ; khi nó quay xung quanh trục ox. ( )
Bài 2: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x.ex/2; y = 0; x = 0 ; x = 1 khi nó quay xung quanh trục ox. ( )
Bài 3: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = 0; y = 2x – x2 khi nó quay xung quanh trục ox. ( )
Bài 4: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
trục ox và hai đường thẳng x = 0; x = 2 khi nó quay xung quanh trục ox.
Bài 5: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x.ex; x = 2 và
I/ DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x); y = g(x) ; x = a ; x = b được xác định bởi công thức:
Chú ý:
+ Khi chưa có cận a và b thì giải phương trình f(x) = g(x) để tìm cận .
+ Nếu phương trình f(x) = g(x) có nghiệm (, ( thuộc đoạn với thì
+ Phương trình f(x) = g(x) gọi là phương trình hoành độ giao điểm; Phương trình
f(y) = g(y) gọi là phương trình tung độ giao điểm.
Bài 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 – 6x2 + 9x , trục hoành
(y = 0); x = 1; x = 2. ( S = 13 /4)
Bài 2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex; y = 2 và đường thẳng
x = 1. ( S = 4 – e – 2ln2 )
Bài 3 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục hoành ( y = 0) và trục tung (x = 0). ( S = 1 + ln1/2 )
Bài 4 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng y = 0. ( S = 63 – 16ln8 )
Bài 5 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 = 2x + 1 và y = x -1.
Bài 6 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành , đường thẳng x = 2 và x = 4. ( S = 1 + ln3 )
Bài 7 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục ox; trục oy và đường thẳng x = 2. ( S = 3 + ln3 )
Bài 8 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục ox và hai đường thẳng x = 2; x = 4. ( S = ln3 )
Bài 9 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = x2 – 2x + 2; tiếp tuyến với (P) tại M(3;5) và trục tung. ( S= 9)
Bài 10 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx; y = 0; x = e. (S=1)
Bài 11 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 + 1; x + y = 3
(S=9/2)
Bài 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = y3; y = 1; x = 8. (S=17/4)
II/ THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
1/ Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x);
y = 0 ( trục hoành), x = a; x = b khi quay một vòng quanh ox được xác định bởi công thức :
2/ Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường x = f(y);
x = 0 ( trục tung), y = a; y = b khi quay một vòng quanh oy được xác định bởi công thức
Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = cosx; y = 0; x = 0 ; khi nó quay xung quanh trục ox. ( )
Bài 2: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x.ex/2; y = 0; x = 0 ; x = 1 khi nó quay xung quanh trục ox. ( )
Bài 3: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = 0; y = 2x – x2 khi nó quay xung quanh trục ox. ( )
Bài 4: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
trục ox và hai đường thẳng x = 0; x = 2 khi nó quay xung quanh trục ox.
Bài 5: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x.ex; x = 2 và
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








