TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đinh Văn Cường)
  • (Nguyễn Anh Dũng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC00704.jpg DSC00711.jpg DSC00700.jpg DSCN0313.jpg DSCN0302.jpg DSCN0298.jpg DSC00688.jpg DSC00689.jpg DSC00651.jpg DSC00649.jpg DSCN0379.jpg DSCN0376.jpg DSCN0375.jpg DSCN0791.jpg DSCN0788.jpg DSCN0787.jpg Replication4.swf Protein_Synthesis.swf Dna_Replication.swf Circular_Dna_Replication.swf

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LỊCH

    Chào mừng quý thầy cô đến với website của Trường THPT Thanh Tuyền! Rất hân hạnh được giao lưu học hỏi và chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy với quý thầy cô trên mọi miền đất nước. Chúc quý Thầy cô luôn công tác tốt!

    dungit_pro@yahoo.com.vn  dungit_pro@yahoo.com.vn  dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vndungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn dungit_pro@yahoo.com.vn

    Nhiệt liệt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20-11

    Trắc nghiệm theo chương

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Văn Cường
    Ngày gửi: 18h:48' 07-10-2011
    Dung lượng: 107.1 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN 5: DI TRUYỀN HỌC
    Chương 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

    1. Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là
    a. prôtêin. b. ARN c. axit nuclêic. d. ADN
    2. Trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể lưỡng bội gen thường tồn tại thành từng cặp alen. Nguyên nhân vì
    a. trong mọi tế bào, gen luôn tồn tại theo cặp alen ( AA, Aa..)
    b. ở tế bào sinh dưỡng, NST thường tồn tại theo từng cặp tương đồng.
    c. tồn tại theo cặp alen giúp các gen hoạt động tốt hơn.
    d. các gen luôn được sắp xếp theo từng cặp .
    3. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia 3 loại ARN là mARN, tARN, rARN?
    a. cấu hình không gian b. số loại đơn phân
    c. khối kượng và kích thước d. chức năng của mỗi loại.
    4. Những mô tả nào sau đây về NST giới tính là đúng ?
    a. Ở đa số động vật, NST giới tính gồm có 1 cặp, khác nhau ở 2 giới.
    b. NST giới tính chỉ gồm 1 cặp NST đồng dạng, khác nhau ở 2 giới.
    c. Ở động vật, con cái mang cặp NST giới tính XX, con đực mang cặp NST giới tính XY.
    d. NST giới tính chỉ có trong các tế bào sinh dục.
    5. Ôpêron là
    a. một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hoà.
    b. một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà.
    c. một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc.
    d. một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau.
    6. Giả sử một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000. Hỏi số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
    a. 500 b. 499 c. 498 d. 750
    7. Quá trình hoạt hoá aa có vai trò
    a. gắn aa vào tARN tương ứng nhờ enzim đặc hiệu. b. gắn aa vào tARN nhờ enzim nối ligaza.
    c. kích hoạt aa và gắn nó vào tARN. d. sử dụng năng lượng ATP để kích hoạt aa.
    8. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?
    a. mARN b. tARN c. rARN d. ARN của vi rút
    9. Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội với thể lưỡng bội?
    a. cơ quan sinh dưỡng lớn hơn b. độ hữu thụ lớn hơn
    c. phát triển khoẻ hơn d. có sức chống chịu tốt hơn
    10. Điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:
    a. về cấu trúc gen b. về chức năng của Prôtêin do gen tổng hợp
    c. về khả năng phiên mã của gen d. về vị trí phân bố của gen
    11. Ở opêron Lac, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì lactôzơ gắn với:
    a. chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt
    b. vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.
    c. enzim ARN pôlimêraza làm kích hoạt enzim này.
    d. prôtêin điều hoà làm kích hoạt tổng hợp prôtêin.
    12. Mỗi Nuclêôxôm được một đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
    a. quấn quanh  vòng b. quấn quanh 2 vòng
    c. quấn quanh  vòng d. quấn quanh  vòng
    13. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
    a. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã có cấu trúc thay đổi
    b. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
    c. sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
    d. trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
    14. Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là:
    a. nuclêôtit b. ribônuclêotit c. axit amin. d. nuclêôxôm
    15. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit sẽ dừng lại khi ribôxôm:
    a. gặp bộ ba kết thúc
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓